BẢNG G CODE THƯỜNG DÙNG VỚI HỆ ĐIỀU KHIỂN FANUC (phần 2)

Hotline: 0902413710
BẢNG G CODE THƯỜNG DÙNG VỚI HỆ ĐIỀU KHIỂN FANUC (phần 2)

 

G CODE HOẠT ĐỘNG NHƯ THẾ NÀO?

G code điều khiển mọi chuyển động nhỏ của máy và cài đặt trước và trong khi gia công. Trước khi bất kì quá trình cắt nào diễn ra, mã G sẽ kiểm soát cách công cụ di chuyển về phía vật liệu, tốc độ quay của dụng cụ cắt và dụng cụ cắt nào sẽ nằm trên holder. Khi G code được tạo, nó được thực hiện trong các dòng mã dài được tổ chức thành các khối lệnh. Mỗi dòng điều khiển một hành động, giống như S500 sẽ đặt tốc độ quay trục chính là 500 vòng/phút. Các dòng lệnh được tổ chức thành các khối, mỗi khối chỉ đạo một hoạt động gia công. Các khối này được phân định bằng các nhãn như N02, N04,… để giúp mọi thứ được tổ chức ngăn nắp. Một loại các khối đưa máy qua từng bước gia công cho đến khi hoàn thành sản phẩm.

 

BẢNG G CODE THƯỜNG DÙNG VỚI HỆ ĐIỀU KHIỂN FANUC CHO PHAY VÀ TIỆN CNC.

 

Code

Mô tả

Phay (M)

Tiện (T)

G52

Hệ tọa độ cục bộ (LCS) – Tạm thời dời gốc tọa độ lập trình sang vị trí mới.

M

 

G53

Hệ tọa độ máy (Các tọa độ tham chiếu theo gốc máy thay vì gốc chương trình. Hữu ích cho thay dụng cụ cắt.

M

T

G54 to G59

Hệ tọa độ làm việc (WCS)

M

T

G54.1 P1 to P48

Hệ tọa độ mở rộng

M

T

G61

Kiểm tra dừng chính xác

M

T

G64

Chế độ cắt mặc định (hủy G61)

M

T

G68

Xoay hệ tọa độ (Xoay hệ tọa độ theo các mặt XY,XZ,YZ.

M

 

G69

Hủy xoay hệ tọa độ

M

 

G70

Chu trình tiện tinh biên dạng

 

T

G71

Chu trình tiện thô nhiều lớp dọc trục Z

 

T

G72

Chu trình tiện thô nhiều lớp dọc trục X

 

T

G73

Chu trình tiện thô nhiều lớp theo mẫu biên dạng

 

T

G73

Chu trình khoan nhấp bẻ phôi

M

 

G74

Chu trình khoan hoặc tiện rãnh mặt theo phương Z

 

T

G74

Chu trình ta rô ren trái

M

 

G75

Chu trình tiện rãnh theo phương X

 

T

G76

Chu trình doa tinh

M

 

G76

Chu trình tiện ren nhiều lớp

 

T

G80

Hủy các chu trình đóng hộp

M

T

G81

Chu trình khoan thẳng đơn giản

M

 

G82

Chu trình khoan có dừng cuối hành trình

M

 

G83

Chu trình khoan nhấp rút phoi

M

 

G84

Chu trình ta rô ren phải (có dùng đầu taro tự trả)

M

 

G84.2

Chu trình ta rô ren phải (đầu taro cứng, dao taro và holder)

M

 

G84.2

Chu trình ta rô ren trái (đầu taro cứng, dao tao và holder)

M

 

G85

Chu trình doa thẳng (feed in/ feed out)

M

 

G86

Chu trình doa thẳng , feed in/spindle stop/rapid out

M

 

G87

Chu trình taro ngược (backboring)

M

 

G88

Chu trình doa feed in/Spindle stop/manual out)

M

 

G89

Chu trình doa feed in /Dwell /feed out.

M

 

G90

Lập trình theo tọa độ tuyệt đối

M

 

G90

Chu trình tiện thô dọc trục Z

 

T

G90.1

Lập trình cung tròn theo tọa độ tuyệt đối

M

 

G91

Lập trình theo tọa độ tương đối

M

 

G91.1

Lập trình cung tròn theo tọa độ tương đối.

M

 

G92

Khai báo vị trí tọa độ đang đứng so với gốc tọa độ

M

 

G92

Chu trình tiện ren đơn giản nhiều lớp theo phương X

 

T

G94

Lượng ăn dao tính theo trên phút

M

 

G94

Chu trình tiện thô nhiều lớp theo phương X

 

T

G95

Lượng ăn dao tính trên vòng

M

 

G96

Tốc độ cắt mặt không đổi (CSS)

 

T

G97

Tốc độ trục chính không đổi

M

T

G98

Lượng ăn dao trên phút

 

T

G98

Trở về cao độ ban đầu và di chuyển tới vị trí khoan tiếp theo

M

 

G99

Trở về cao độ lùi dao và di chuyển tới vị trí khoan tiếp theo

M

 

G99

Lượng ăn dao trên vòng

 

T

 

enlightened BẢNG 50 G CODE THƯỜNG DÙNG VỚI HỆ ĐIỀU KHIỂN FANUC (PHẦN 1)

 

Đang online: 40 | Tổng truy cập: 49367
Hotline
facebook
icon zalo